Nghĩa của từ "keep your nose clean" trong tiếng Việt

"keep your nose clean" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keep your nose clean

US /kiːp jʊər noʊz kliːn/
UK /kiːp jɔː noʊz kliːn/
"keep your nose clean" picture

Thành ngữ

giữ mình không vướng vào rắc rối, sống lương thiện

to stay out of trouble or avoid doing anything illegal or wrong

Ví dụ:
After his release from prison, he promised to keep his nose clean.
Sau khi ra tù, anh ta hứa sẽ giữ mình không vướng vào rắc rối.
If you want to succeed in this business, you need to keep your nose clean.
Nếu bạn muốn thành công trong công việc này, bạn cần phải giữ mình không vướng vào rắc rối.